rak buku

락 부쿠 · /rak ˈbuku/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kệ dùng để đặt sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Saya menata novel di rak buku yang baru.

    Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.

  • rak buku anak itu penuh buku bergambar.

    Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.

  • Sebelum pindah saya membongkar rak buku.

    Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
rak buku là gì, nghĩa: kệ dùng để đặt sách | juin Sổ từ mở · juin.com