Chủ đềwords.topicReading
estante
이스탄치 · /isˈtɐ̃.tʃi/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
kệ dùng để đặt sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Coloquei os romances na estante nova.
Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.
A estante da criança está cheia de livros ilustrados.
Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.
Antes da mudança desmontei a estante.
Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.
Trong các ngôn ngữ khác
bookshelf(Tiếng Anh)책장(Tiếng Hàn)本棚(Tiếng Nhật)bookshelf(Tiếng Philippines)ชั้นหนังสือ(Tiếng Thái)किताबों की अलमारी(Tiếng Hindi)书架(Tiếng Trung)rak buku(Tiếng Indonesia)estantería(Tiếng Tây Ban Nha)رف الكتب(Tiếng Ả Rập)bücherregal(Tiếng Đức)rak buku(Tiếng Mã Lai)étagère(Tiếng Pháp)kệ sách(Tiếng Việt)книжная полка(Tiếng Nga)