étagère

에타제르 · /e.ta.ʒɛʁ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kệ dùng để đặt sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • J'ai rangé les romans sur la nouvelle étagère.

    Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.

  • L'étagère de l'enfant est pleine d'albums illustrés.

    Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.

  • Avant le déménagement, j'ai démonté l'étagère.

    Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
étagère là gì, nghĩa: kệ dùng để đặt sách | juin Sổ từ mở · juin.com