Chủ đềwords.topicReading
étagère
에타제르 · /e.ta.ʒɛʁ/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
kệ dùng để đặt sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
J'ai rangé les romans sur la nouvelle étagère.
Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.
L'étagère de l'enfant est pleine d'albums illustrés.
Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.
Avant le déménagement, j'ai démonté l'étagère.
Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.
Trong các ngôn ngữ khác
bookshelf(Tiếng Anh)책장(Tiếng Hàn)本棚(Tiếng Nhật)bookshelf(Tiếng Philippines)ชั้นหนังสือ(Tiếng Thái)किताबों की अलमारी(Tiếng Hindi)书架(Tiếng Trung)rak buku(Tiếng Indonesia)estantería(Tiếng Tây Ban Nha)رف الكتب(Tiếng Ả Rập)bücherregal(Tiếng Đức)rak buku(Tiếng Mã Lai)estante(Tiếng Bồ Đào Nha)kệ sách(Tiếng Việt)книжная полка(Tiếng Nga)