Chủ đềTrường học
낭스리안 · /nǎŋ.sɯ̌ː.riːan/

หนังสือเรียน

낭스리안/nǎŋ.sɯ̌ː.riːan/nangsue rian
noun

sách dùng làm tài liệu chính cho môn học

Sách giáo khoa khác sách bài tập.

Ví dụ

  • 01

    เปิดหนังสือเรียนหน้ายี่สิบสี่

    Mở sách giáo khoa trang hai mươi bốn.

  • 02

    หนังสือเรียนประวัติศาสตร์เล่มนี้มีแผนที่ชัดเจน

    Sách giáo khoa lịch sử này có bản đồ rõ ràng.

  • 03

    เมื่อวานฉันลืมหนังสือเรียนไว้ในห้องเรียน

    Hôm qua tôi để quên sách giáo khoa trong lớp học.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
หนังสือเรียน là gì, nghĩa [nangsue rian]: sách dùng làm tài liệu chính cho môn học | juin Sổ từ mở · juin.com