Chủ đềTrường học
우쳅니크 · /uˈt͡ɕeb.nʲɪk/

учебник

우쳅니크/uˈt͡ɕeb.nʲɪk/uchebnik
noun

sách dùng làm tài liệu chính cho môn học

Sách giáo khoa khác sách bài tập.

Ví dụ

  • 01

    Откройте учебник на двадцать четвёртой странице.

    Mở sách giáo khoa trang hai mươi bốn.

  • 02

    Этот учебник по истории имеет понятные карты и даты.

    Sách giáo khoa lịch sử này có bản đồ rõ ràng.

  • 03

    Вчера я оставил учебник в классе.

    Hôm qua tôi để quên sách giáo khoa trong lớp học.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
учебник là gì, nghĩa [uchebnik]: sách dùng làm tài liệu chính cho môn học | juin Sổ từ mở · juin.com