Chủ đềTrường học
아클라트아랄린 · 악ᄙᅡ다ᄛᅡᄙᅵᆫ · /ak.lat.ʔa.ɾa.lin/

aklat-aralin

/ak.lat.ʔa.ɾa.lin/
noun

sách dùng làm tài liệu chính cho môn học

Sách giáo khoa khác sách bài tập.

Ví dụ

  • 01

    Buksan ang aklat-aralin sa pahina dalawampu't apat.

    Mở sách giáo khoa trang hai mươi bốn.

  • 02

    Malilinaw ang mga mapa sa aklat-aralin sa history.

    Sách giáo khoa lịch sử này có bản đồ rõ ràng.

  • 03

    Naiwan ko ang aklat-aralin sa silid-aralan kahapon.

    Hôm qua tôi để quên sách giáo khoa trong lớp học.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
aklat-aralin là gì, nghĩa: sách dùng làm tài liệu chính cho môn học | juin Sổ từ mở · juin.com