Chủ đềTrường học
파트야푸스탁 · /paːʈʰ.jə.pus.t̪ək/

पाठ्यपुस्तक

파트야푸스탁/paːʈʰ.jə.pus.t̪ək/pāṭhyapustak
noun

sách dùng làm tài liệu chính cho môn học

Sách giáo khoa khác sách bài tập.

Ví dụ

  • 01

    अपनी पाठ्यपुस्तक पृष्ठ चौबीस पर खोलें।

    Mở sách giáo khoa trang hai mươi bốn.

  • 02

    इस इतिहास पाठ्यपुस्तक में स्पष्ट नक्शे हैं।

    Sách giáo khoa lịch sử này có bản đồ rõ ràng.

  • 03

    मैंने कल पाठ्यपुस्तक कक्षा में छोड़ दी।

    Hôm qua tôi để quên sách giáo khoa trong lớp học.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm