Chủ đềTrường học
키탑 마드라시 · 키답마드ᄛᅡᄼᅵ · /kiˈtaːb mad.ra.siː/

كتاب مدرسي

/kiˈtaːb mad.ra.siː/kitab madrasi

Hiển thị theo nguyên lý Hunminjeongeum · ㆄ f · ㅸ v · ㅿ z · ㅼ th · ᄙ l · ᄛ r · ᄼ s · ᄾ sh · ᄿ zh · ㅥ ñ

noun

sách dùng làm tài liệu chính cho môn học

Sách giáo khoa khác sách bài tập.

Ví dụ

  • 01

    افتحوا كتاب مدرسي على الصفحة الرابعة والعشرين.

    Mở sách giáo khoa trang hai mươi bốn.

  • 02

    هذا كتاب مدرسي فيه خرائط واضحة للتاريخ.

    Sách giáo khoa lịch sử này có bản đồ rõ ràng.

  • 03

    نسيت كتاب مدرسي في الفصل أمس.

    Hôm qua tôi để quên sách giáo khoa trong lớp học.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm