Chủ đềHọc ngoại ngữ
깐채뜨아 · /kaːn.tɕʰɛ̂ː.tua/
การแช่ตัว
깐채뜨아/kaːn.tɕʰɛ̂ː.tua/kan chae tuanoun
học bằng cách bao quanh mình bằng ngôn ngữ đích
การเรียนโดยห้อมล้อมด้วยภาษาเป้าหมาย
Du học, tuần chỉ media và nhà ngôn ngữ dùng đắm mình.
เรียนต่อต่างประเทศ สัปดาห์สื่ออย่างเดียว และบ้านภาษาใช้การแช่ตัว
Ví dụ
Một tháng đắm mình hoàn toàn đã nâng điểm nghe của cô ấy.
Anh chọn chương trình đắm mình không cho dùng tiếng Anh trên lớp.
Chỉ xem chương trình ngôn ngữ đích cũng là đắm mình tại nhà.
Từ liên quan
immersion(Tiếng Anh)การ immersion(Tiếng Thái)몰입(Tiếng Hàn)погружение(Tiếng Nga)तल्लीनता(Tiếng Hindi)没入(Tiếng Nhật)immersion(Tiếng Philippines)eintauchen(Tiếng Đức)pendalaman(Tiếng Mã Lai)imersão(Tiếng Bồ Đào Nha)沉浸(Tiếng Trung)imersi(Tiếng Indonesia)inmersión(Tiếng Tây Ban Nha)immersion(Tiếng Pháp)sự đắm chìm(Tiếng Việt)انغماس(Tiếng Ả Rập)đắm mình(Tiếng Việt)イマージョン(Tiếng Nhật)immersion(Tiếng Đức)immersi(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.