이머전 · 이머ᄛᅳᅀᅥᆫ · /ɪˈmɜːrʒən/
immersion
이머전/ɪˈmɜːrʒən/immersionnoun
học bằng cách bao quanh mình bằng ngôn ngữ đích
deep involvement; learning by surrounding yourself in something
Du học, tuần chỉ media và nhà ngôn ngữ dùng đắm mình.
Language learning and media senses are common.
Ví dụ
Một tháng đắm mình hoàn toàn đã nâng điểm nghe của cô ấy.
Anh chọn chương trình đắm mình không cho dùng tiếng Anh trên lớp.
Chỉ xem chương trình ngôn ngữ đích cũng là đắm mình tại nhà.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Cô ấy cải thiện tiếng Anh của mình nhanh chóng thông qua việc hòa mình hoàn toàn vào một quốc gia nói tiếng Anh.
Từ liên quan
การ immersion(Tiếng Thái)몰입(Tiếng Hàn)погружение(Tiếng Nga)तल्लीनता(Tiếng Hindi)没入(Tiếng Nhật)immersion(Tiếng Philippines)eintauchen(Tiếng Đức)pendalaman(Tiếng Mã Lai)imersão(Tiếng Bồ Đào Nha)沉浸(Tiếng Trung)imersi(Tiếng Indonesia)inmersión(Tiếng Tây Ban Nha)immersion(Tiếng Pháp)sự đắm chìm(Tiếng Việt)انغماس(Tiếng Ả Rập)đắm mình(Tiếng Việt)イマージョン(Tiếng Nhật)immersion(Tiếng Đức)การแช่ตัว(Tiếng Thái)immersi(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú