Chủ đềHọc ngoại ngữ
이메르시 · 이메ᄛᅳᄼᅵ · /i.mer.si/
immersi
/i.mer.si/noun
học bằng cách bao quanh mình bằng ngôn ngữ đích
Du học, tuần chỉ media và nhà ngôn ngữ dùng đắm mình.
Ví dụ
Một tháng đắm mình hoàn toàn đã nâng điểm nghe của cô ấy.
Anh chọn chương trình đắm mình không cho dùng tiếng Anh trên lớp.
Chỉ xem chương trình ngôn ngữ đích cũng là đắm mình tại nhà.
Trong các ngôn ngữ khác
immersion(Tiếng Anh)몰입(Tiếng Hàn)没入(Tiếng Nhật)immersion(Tiếng Philippines)การ immersion(Tiếng Thái)eintauchen(Tiếng Đức)imersão(Tiếng Bồ Đào Nha)pendalaman(Tiếng Mã Lai)沉浸(Tiếng Trung)inmersión(Tiếng Tây Ban Nha)imersi(Tiếng Indonesia)immersion(Tiếng Pháp)sự đắm chìm(Tiếng Việt)انغماس(Tiếng Ả Rập)đắm mình(Tiếng Việt)イマージョン(Tiếng Nhật)immersion(Tiếng Đức)การแช่ตัว(Tiếng Thái)погружение(Tiếng Nga)इमर्शन(Tiếng Hindi)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.