Chủ đềĐọc sách

погружение

pogruzhenie · /pəɡrʊˈʐɛnʲɪje/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đắm chìm

Ví dụ

  • Языковое погружение помогло ей говорить быстрее.

    Sự đắm chìm ngôn ngữ giúp cô nói nhanh hơn.

  • Игра даёт глубокое погружение в наушниках.

    Trò chơi mang lại sự đắm chìm sâu khi đeo tai nghe.

  • Он учился за границей ради культурного погружения.

    Anh ấy du học để đắm chìm văn hóa.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
погружение nghĩa phát âm [pogruzhenie]: đắm chìm | juin Sổ từ mở · juin.com