Chủ đềTập luyện
프리시다니예 · /prʲɪsʲɪˈdanʲɪje/

приседание

프리시다니예/prʲɪsʲɪˈdanʲɪje/prisedaniye
noun

bài tập phần dưới cơ thể khi gập gối và hông

Ở phòng tập đây là động tác chân, không phải chiếm nhà.

Ví dụ

  • 01

    Тренер смотрел на моё приседание и сказал держать колени наружу.

    Huấn luyện viên xem squat của tôi và bảo tôi mở gối ra ngoài.

  • 02

    В день ног я закончил четыре подхода, и приседание заставило бёдра дрожать.

    Tôi hoàn thành bốn hiệp squat ngày chân và đùi tôi run lên.

  • 03

    Когда не могу попасть в зал, делаю приседание с собственным весом на кухне.

    Khi không đến được phòng tập, tôi làm squat bằng trọng lượng cơ thể trong bếp.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm