Chủ đềTập luyện
프리시다니예 · 브ᄛᅵ시다니에 · /prʲɪsʲɪˈdanʲɪje/
приседание
프리시다니예/prʲɪsʲɪˈdanʲɪje/prisedaniyenoun
bài tập phần dưới cơ thể khi gập gối và hông
упражнение для ног, в котором сгибаются колени и бёдра
Ở phòng tập đây là động tác chân, không phải chiếm nhà.
В зале это упражнение для ног, а не захват здания.
Ví dụ
Huấn luyện viên xem squat của tôi và bảo tôi mở gối ra ngoài.
Tôi hoàn thành bốn hiệp squat ngày chân và đùi tôi run lên.
Khi không đến được phòng tập, tôi làm squat bằng trọng lượng cơ thể trong bếp.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.