Chủ đềTập luyện
ᄼᅳ커드 · /sɯ.kʰwʌ.tʰɯ/

스쿼트

ᄼᅳ커드/sɯ.kʰwʌ.tʰɯ/Hiển thị theo nguyên lý Hunminjeongeum · ㆄ f · ㅸ v · ㅿ z · ㅼ th · ᄙ l · ᄛ r · ᄼ s · ᄾ sh · ᄿ zh · ㅥ ñseukwoteu
noun

bài tập phần dưới cơ thể khi gập gối và hông

Ở phòng tập đây là động tác chân, không phải chiếm nhà.

Ví dụ

  • 01

    코치가 내 스쿼트를 보고 무릎을 바깥으로 벌리라고 했다.

    Huấn luyện viên xem squat của tôi và bảo tôi mở gối ra ngoài.

  • 02

    하체 날에 스쿼트 네 세트를 끝내니 허벅지가 후들거렸다.

    Tôi hoàn thành bốn hiệp squat ngày chân và đùi tôi run lên.

  • 03

    헬스장에 못 갈 때는 부엌에서 맨몸 스쿼트를 한다.

    Khi không đến được phòng tập, tôi làm squat bằng trọng lượng cơ thể trong bếp.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
스쿼트 là gì nghĩa phát âm [seukwoteu]: bài tập phần dưới cơ thể khi gập gối và hông | juin Sổ từ mở · juin.com