Chủ đềTập luyện
알쿠르푸사 · /al.qur.fu.sˤaːʔ/

القرفصاء

알쿠르푸사/al.qur.fu.sˤaːʔ/al-qurfusaa
noun

bài tập phần dưới cơ thể khi gập gối và hông

Ở phòng tập đây là động tác chân, không phải chiếm nhà.

Ví dụ

  • 01

    راقب المدرب حركة القرفصاء لدي وقال لي أن أبقي ركبتي للخارج.

    Huấn luyện viên xem squat của tôi và bảo tôi mở gối ra ngoài.

  • 02

    أنهيت أربع مجموعات من القرفصاء في يوم الساقين وكانت فخذاي ترتجفان.

    Tôi hoàn thành bốn hiệp squat ngày chân và đùi tôi run lên.

  • 03

    عندما لا أستطيع الذهاب إلى النادي أؤدي القرفصاء بوزن الجسم في المطبخ.

    Khi không đến được phòng tập, tôi làm squat bằng trọng lượng cơ thể trong bếp.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
القرفصاء là gì nghĩa phát âm [al-qurfusaa]: bài tập phần dưới cơ thể khi gập gối và hông | juin Sổ từ mở · juin.com