Chủ đềTập luyện
스쿼트 · /skʋaːʈ/
स्क्वाट
스쿼트/skʋaːʈ/skvatnoun
bài tập phần dưới cơ thể khi gập gối và hông
घुटनों और कूल्हों को मोड़कर किया जाने वाला निचले शरीर का व्यायाम
Ở phòng tập đây là động tác chân, không phải chiếm nhà.
व्यायामशाला में यह पैरों का व्यायाम है, किसी इमारत पर कब्जा नहीं।
Ví dụ
Huấn luyện viên xem squat của tôi và bảo tôi mở gối ra ngoài.
Tôi hoàn thành bốn hiệp squat ngày chân và đùi tôi run lên.
Khi không đến được phòng tập, tôi làm squat bằng trọng lượng cơ thể trong bếp.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.