Chủ đềĐọc sách

이정표

ijeongpyo · /i.dʑʌŋ.pyo/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

cột mốc

Ví dụ

  • 이번 계약은 회사 성장의 이정표다.

    Ra mắt ứng dụng là cột mốc lớn.

  • 도로 이정표를 따라가면 휴게소가 나온다.

    Giải marathon đầu là cột mốc cá nhân.

  • 졸업은 배움의 이정표 중 하나다.

    Chúng tôi ăn mừng mọi cột mốc dự án.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
이정표 nghĩa phát âm [ijeongpyo]: cột mốc | juin Sổ từ mở · juin.com