Chủ đềĐọc sách
마일스톤 · 마이ᄙᅳᆺᄙᅳ도운 · /ˈmaɪlstoʊn/
milestone
마일스톤/ˈmaɪlstoʊn/noun
cột mốc
milestone
Ví dụ
Ra mắt ứng dụng là cột mốc lớn.
Giải marathon đầu là cột mốc cá nhân.
Chúng tôi ăn mừng mọi cột mốc dự án.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Bước sang tuổi năm mươi cảm giác như một cột mốc cá nhân khiến anh suy ngẫm sâu sắc về hành trình cuộc đời mình.
Từ liên quan
milestone(Tiếng Anh)jalon(Tiếng Pháp)marco(Tiếng Bồ Đào Nha)節目(Tiếng Nhật)pencapaian penting(Tiếng Mã Lai)hito(Tiếng Tây Ban Nha)معلم بارز(Tiếng Ả Rập)meilenstein(Tiếng Đức)tonggak(Tiếng Indonesia)里程碑(Tiếng Trung)cột mốc(Tiếng Việt)веха(Tiếng Nga)หลักไมล์(Tiếng Thái)मील का पत्थर(Tiếng Hindi)이정표(Tiếng Hàn)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.