Chủ đềĐọc sách

मील का पत्थर

milestone · /miːl kaː pət̪t̪ʰər/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

cột mốc

Ví dụ

  • ऐप लॉन्च एक बड़ा मील का पत्थर था।

    Ra mắt ứng dụng là cột mốc lớn.

  • उनका पहला मैराथन व्यक्तिगत मील का पत्थर था।

    Giải marathon đầu là cột mốc cá nhân.

  • हम हर प्रोजेक्ट मील का पत्थर मनाते हैं।

    Chúng tôi ăn mừng mọi cột mốc dự án.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
मील का पत्थर nghĩa phát âm [milestone]: cột mốc | juin Sổ từ mở · juin.com