Chủ đềTỷ giá & FX
songgeum · ᄼᅩᆼᆨ므 · /soŋ.ɡɯm/
송금
/soŋ.ɡɯm/noun
tiền gửi, thường ra nước ngoài, cho gia đình
가족 등에게, 특히 해외로 보내는 돈, 송금
Tỷ giá và phí ảnh hưởng mạnh số tiền nhận được.
환율과 수수료가 실제로 받는 금액에 크게 영향을 줍니다.
Ví dụ
Công nhân ở nước ngoài gửi kiều hối hàng tháng cho bố mẹ.
Ngân hàng cạnh tranh phí cho mỗi lần kiều hối.
Đồng nội tệ yếu hơn giúp mỗi khoản kiều hối dùng được lâu hơn.
Từ liên quan
remittance(Tiếng Anh)汇款(Tiếng Trung)envoi de fonds(Tiếng Pháp)kiriman uang(Tiếng Indonesia)kiều hối(Tiếng Việt)remesa(Tiếng Tây Ban Nha)денежный перевод(Tiếng Nga)تحويلات(Tiếng Ả Rập)überweisung(Tiếng Đức)送金(Tiếng Nhật)kiriman wang(Tiếng Mã Lai)การโอนเงิน(Tiếng Thái)remessa(Tiếng Bồ Đào Nha)प्रेषण(Tiếng Hindi)remittance(Tiếng Philippines)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.