Chủ đềTỷ giá & FX
리미턴스 · ᄛᅵ미던ᆺ · /rɪˈmɪt.əns/
remittance
리미턴스/rɪˈmɪt.əns/noun
tiền gửi, thường ra nước ngoài, cho gia đình
perang ipinapadala, madalas sa ibang bansa, sa pamilya
Tỷ giá và phí ảnh hưởng mạnh số tiền nhận được.
Malaki ang epekto ng exchange rate at fees sa dumarating na halaga.
Ví dụ
Công nhân ở nước ngoài gửi kiều hối hàng tháng cho bố mẹ.
Ngân hàng cạnh tranh phí cho mỗi lần kiều hối.
Đồng nội tệ yếu hơn giúp mỗi khoản kiều hối dùng được lâu hơn.
Từ liên quan
remittance(Tiếng Anh)송금(Tiếng Hàn)汇款(Tiếng Trung)envoi de fonds(Tiếng Pháp)kiriman uang(Tiếng Indonesia)kiều hối(Tiếng Việt)remesa(Tiếng Tây Ban Nha)денежный перевод(Tiếng Nga)تحويلات(Tiếng Ả Rập)überweisung(Tiếng Đức)送金(Tiếng Nhật)kiriman wang(Tiếng Mã Lai)การโอนเงิน(Tiếng Thái)remessa(Tiếng Bồ Đào Nha)प्रेषण(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.