Chủ đềĐọc sách
gwiyeoun · /kwi.jʌ.un/
귀여운
/kwi.jʌ.un/adjective
đáng yêu
사랑스럽고 예쁜 느낌이 있는
기본형은 귀엽다. 여기서는 관형형 표기를 씁니다.
Ví dụ
Con cún con thật đáng yêu.
Cô ấy mặc áo mưa vàng đáng yêu.
Ảnh em bé của họ thật đáng yêu.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin_com
Thật đáng yêu khi anh ấy luôn cố gắng giúp đỡ dù chẳng biết mình đang làm gì.
Từ liên quan
adorable(Tiếng Anh)可爱的(Tiếng Trung)entzückend(Tiếng Đức)adorable(Tiếng Pháp)kaibig-ibig(Tiếng Philippines)น่ารัก(Tiếng Thái)प्यारा(Tiếng Hindi)menggemaskan(Tiếng Indonesia)adorable(Tiếng Tây Ban Nha)فاتن(Tiếng Ả Rập)comel(Tiếng Mã Lai)adorável(Tiếng Bồ Đào Nha)đáng yêu(Tiếng Việt)очаровательный(Tiếng Nga)愛らしい(Tiếng Nhật)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.