Chủ đềĐọc sách
어도러블 · 어도ᄛᅥᆸᄙᅳ · /əˈdɔːrəbl/
adorable
어도러블/əˈdɔːrəbl/adjective
đáng yêu
very cute and lovable
Dùng để tả người, động vật hoặc vật khiến người khác cảm thấy dễ thương, ấm áp.
Describes people, animals, or things that inspire fondness or warm affection.
Ví dụ
Nhìn con mèo con đáng yêu đang ngủ trên ghế sofa kìa.
Cháu gái tôi vẽ một bức tranh đáng yêu về gia đình chúng tôi.
Anh ấy có tiếng cười đáng yêu nhất mà tôi từng nghe.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin_com
Thật đáng yêu khi anh ấy luôn cố gắng giúp đỡ dù chẳng biết mình đang làm gì.
Từ liên quan
귀여운(Tiếng Hàn)可爱的(Tiếng Trung)entzückend(Tiếng Đức)adorable(Tiếng Pháp)kaibig-ibig(Tiếng Philippines)น่ารัก(Tiếng Thái)प्यारा(Tiếng Hindi)menggemaskan(Tiếng Indonesia)adorable(Tiếng Tây Ban Nha)فاتن(Tiếng Ả Rập)comel(Tiếng Mã Lai)adorável(Tiếng Bồ Đào Nha)đáng yêu(Tiếng Việt)очаровательный(Tiếng Nga)愛らしい(Tiếng Nhật)
Ghi chú của người học khác
juin_com0 lượt thích
Mở ghi chú매우 귀엽고 사랑스러운 치아카와 같은 캐릭터를 생각하면 돼
She wore an adorable dress to the party.