พลเรือน

폰르언 · /pʰon rɯːan/phon ruean

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

thường dân; người bình thường

Trong lời bài hát/fandom thường đối lập “chúng ta đặc biệt”.

Ví dụ

  • เนื้อเพลงเปรียบ aliens กับพลเรือนที่อิจฉา

    Lời bài hát đối lập aliens với civilians ghen tị.

  • พลเรือนคือผู้ที่ไม่ใช่ทหาร

    Thường dân không thuộc lực lượng vũ trang.

  • ออนไลน์พลเรือนอาจล้อเล่นหมายถึงคนนอกแฟนด้อม

    Trên mạng, civilian có thể đùa chỉ người ngoài fandom.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
พลเรือน là gì, nghĩa [phon ruean]: thường dân; người bình thường | juin Sổ từ mở · juin.com