civil

시빌 · /θiˈβil/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

thường dân; người bình thường

Trong lời bài hát/fandom thường đối lập “chúng ta đặc biệt”.

Ví dụ

  • La letra contrasta a los aliens con civiles celosos.

    Lời bài hát đối lập aliens với civilians ghen tị.

  • Un civil no es miembro de las fuerzas armadas.

    Thường dân không thuộc lực lượng vũ trang.

  • En línea, civil puede referirse en broma a gente fuera del fandom.

    Trên mạng, civilian có thể đùa chỉ người ngoài fandom.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
civil là gì, nghĩa: thường dân; người bình thường | juin Sổ từ mở · juin.com