Chủ đềwords.topicBtsAliens
sibilyan
시빌얀 · /si.bilˈjan/sibilyanBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
thường dân; người bình thường
Trong lời bài hát/fandom thường đối lập “chúng ta đặc biệt”.
Ví dụ
Ikinukumpara ng lyrics ang aliens sa naiinggit na sibilyan.
Lời bài hát đối lập aliens với civilians ghen tị.
Ang sibilyan ay hindi miyembro ng armadong pwersa.
Thường dân không thuộc lực lượng vũ trang.
Online, sibilyan ay pwedeng biro para sa labas ng fandom.
Trên mạng, civilian có thể đùa chỉ người ngoài fandom.