sipil

시필 · /ˈsi.pil/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

thường dân; người bình thường

Trong lời bài hát/fandom thường đối lập “chúng ta đặc biệt”.

Ví dụ

  • Lirik membandingkan alien dengan sipil yang cemburu.

    Lời bài hát đối lập aliens với civilians ghen tị.

  • Sipil bukan anggota angkatan bersenjata.

    Thường dân không thuộc lực lượng vũ trang.

  • Online, sipil bisa bercanda berarti orang di luar fandom.

    Trên mạng, civilian có thể đùa chỉ người ngoài fandom.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
sipil là gì, nghĩa: thường dân; người bình thường | juin Sổ từ mở · juin.com