民間人

민칸닌 · /min.kan.nin/minkan'nin

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

thường dân; người bình thường

Trong lời bài hát/fandom thường đối lập “chúng ta đặc biệt”.

Ví dụ

  • 歌詞はエイリアンと嫉妬する民間人を対比する。

    Lời bài hát đối lập aliens với civilians ghen tị.

  • 民間人とは軍隊に属さない人のことだ。

    Thường dân không thuộc lực lượng vũ trang.

  • ネットでは民間人がファンダム外の一般人を指すこともある。

    Trên mạng, civilian có thể đùa chỉ người ngoài fandom.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
民間人 là gì, nghĩa [minkan'nin]: thường dân; người bình thường | juin Sổ từ mở · juin.com