гражданский

그라ждан스키 · /ɡrɐʐˈdanskʲɪj/grazhdanskiy

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

thường dân; người bình thường

Trong lời bài hát/fandom thường đối lập “chúng ta đặc biệt”.

Ví dụ

  • Текст противопоставляет aliens ревнивым гражданским.

    Lời bài hát đối lập aliens với civilians ghen tị.

  • Гражданский — не военнослужащий.

    Thường dân không thuộc lực lượng vũ trang.

  • В сети гражданский шутливо может значить людей вне фандома.

    Trên mạng, civilian có thể đùa chỉ người ngoài fandom.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
гражданский là gì, nghĩa [grazhdanskiy]: thường dân; người bình thường | juin Sổ từ mở · juin.com