orang awam

오랑 아왐 · /o.raŋ a.wam/orang awam

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

thường dân; người bình thường

Trong lời bài hát/fandom thường đối lập “chúng ta đặc biệt”.

Ví dụ

  • Lirik membezakan alien dengan orang awam yang cemburu.

    Lời bài hát đối lập aliens với civilians ghen tị.

  • Orang awam bukan anggota angkatan bersenjata.

    Thường dân không thuộc lực lượng vũ trang.

  • Dalam talian, orang awam boleh bergurau merujuk orang luar fandom.

    Trên mạng, civilian có thể đùa chỉ người ngoài fandom.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
orang awam là gì, nghĩa [orang awam]: thường dân; người bình thường | juin Sổ từ mở · juin.com