Chủ đềĐộng đất
깐산사트안 · 칸ᄼᅡᆫᄼᅡ단 · /kaːn.sàn.sà.tʰɯːan/
การสั่นสะเทือน
깐산사트안/kaːn.sàn.sà.tʰɯːan/kan san sathueannoun
chuyển động rung của mặt đất, thường nhẹ
การสั่นของพื้นดิน มักไม่รุนแรงมาก
Tin tức có thể gọi rung chấn cho trận nhẹ trước khi biết độ lớn.
ข่าวอาจเรียกแผ่นดินไหวเบาว่าการสั่นสะเทือนก่อนรู้แมกนิจูด
Ví dụ
Một rung chấn nhẹ đánh thức mọi người ngay sau nửa đêm.
Kính kêu leng keng trong lúc rung chấn nhưng không có gì rơi.
Cảm biến ghi nhận rung chấn trên ba tỉnh.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.