Chủ đềwords.topicEarthquake
pagyanig
파그야니그 · /paɡ.ja.niɡ/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
chuyển động rung của mặt đất, thường nhẹ
Tin tức có thể gọi rung chấn cho trận nhẹ trước khi biết độ lớn.
Ví dụ
Isang mahinang pagyanig ang gumising sa mga tao pagkatapos ng hatinggabi.
Một rung chấn nhẹ đánh thức mọi người ngay sau nửa đêm.
Umaraw ang baso sa panahon ng pagyanig pero walang bumagsak.
Kính kêu leng keng trong lúc rung chấn nhưng không có gì rơi.
Naitala ng mga sensor ang pagyanig sa tatlong lalawigan.
Cảm biến ghi nhận rung chấn trên ba tỉnh.
Trong các ngôn ngữ khác
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.