Chủ đềĐộng đất
거가란 · 거가ᄛᅡᆫ · /ɡə.ɡa.ran/
gegaran
거가란/ɡə.ɡa.ran/noun
chuyển động rung của mặt đất, thường nhẹ
pergerakan goncangan tanah, sering ringan
Tin tức có thể gọi rung chấn cho trận nhẹ trước khi biết độ lớn.
Berita mungkin panggil gegaran untuk gempa ringan sebelum magnitud diketahui.
Ví dụ
Một rung chấn nhẹ đánh thức mọi người ngay sau nửa đêm.
Kính kêu leng keng trong lúc rung chấn nhưng không có gì rơi.
Cảm biến ghi nhận rung chấn trên ba tỉnh.
Từ liên quan
rung chấn(Tiếng Việt)tremor(Tiếng Bồ Đào Nha)कंपन(Tiếng Hindi)진동(Tiếng Hàn)震动(Tiếng Trung)secousse(Tiếng Pháp)getaran(Tiếng Indonesia)揺れ(Tiếng Nhật)erschütterung(Tiếng Đức)pagyanig(Tiếng Philippines)temblor(Tiếng Tây Ban Nha)толчок(Tiếng Nga)هزة(Tiếng Ả Rập)การสั่นสะเทือน(Tiếng Thái)tremor(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.