Chủ đềTỷ giá & FX
프니라이안 스물라 · 버니ᄙᅡ이안ᄼᅥ무ᄙᅡ · /pə.ni.lai.an sə.mu.la/
penilaian semula
프니라이안 스물라/pə.ni.lai.an sə.mu.la/noun
điều chỉnh chính thức tăng giá trị cố định của tiền tệ
penyesuaian rasmi ke atas nilai tetap mata wang
Khác với tăng giá do thị trường dưới tỷ giá thả nổi.
Berbeza daripada apresiasi pasaran di bawah kadar terapung.
Ví dụ
Chính phủ công bố đánh giá lại tăng cho đồng tiền neo tỷ giá.
Nhà xuất khẩu lo đánh giá lại tăng sẽ làm hại doanh số nước ngoài.
Nhà đầu tư tranh luận liệu đánh giá lại tăng có làm dịu giá nhập khẩu.
Từ liên quan
revaluation(Tiếng Anh)đánh giá lại tăng(Tiếng Việt)평가절상(Tiếng Hàn)切り上げ(Tiếng Nhật)réévaluation(Tiếng Pháp)aufwertung(Tiếng Đức)升值(Tiếng Trung)revaluation(Tiếng Philippines)revaluasi(Tiếng Indonesia)revaluación(Tiếng Tây Ban Nha)ревальвация(Tiếng Nga)revalorização(Tiếng Bồ Đào Nha)إعادة تقييم(Tiếng Ả Rập)การปรับค่าขึ้น(Tiếng Thái)पुनर्मूल्यांकन(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.