Chủ đềTỷ giá & FX
키리아게 · 키ᄛᅵ아게 · /ki.ɾi.a.ɡe/
切り上げ
키리아게/ki.ɾi.a.ɡe/kiriagenoun
điều chỉnh chính thức tăng giá trị cố định của tiền tệ
固定相場を公式に引き上げること、切り上げ
Khác với tăng giá do thị trường dưới tỷ giá thả nổi.
変動相場での市場主導の上昇とは区別されます。
Ví dụ
Chính phủ công bố đánh giá lại tăng cho đồng tiền neo tỷ giá.
Nhà xuất khẩu lo đánh giá lại tăng sẽ làm hại doanh số nước ngoài.
Nhà đầu tư tranh luận liệu đánh giá lại tăng có làm dịu giá nhập khẩu.
Từ liên quan
revaluation(Tiếng Anh)đánh giá lại tăng(Tiếng Việt)평가절상(Tiếng Hàn)réévaluation(Tiếng Pháp)aufwertung(Tiếng Đức)升值(Tiếng Trung)revaluation(Tiếng Philippines)revaluasi(Tiếng Indonesia)revaluación(Tiếng Tây Ban Nha)ревальвация(Tiếng Nga)revalorização(Tiếng Bồ Đào Nha)إعادة تقييم(Tiếng Ả Rập)penilaian semula(Tiếng Mã Lai)การปรับค่าขึ้น(Tiếng Thái)पुनर्मूल्यांकन(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.