Chủ đềTỷ giá & FX
pyeongga jeolsang · 벙가더ᄙᅳᄼᅡᆼ · /pʰjʌŋ.ɡa.d͡ʑʌl.saŋ/
평가절상
/pʰjʌŋ.ɡa.d͡ʑʌl.saŋ/noun
điều chỉnh chính thức tăng giá trị cố định của tiền tệ
고정 환율을 공식적으로 올려 잡는 것, 평가절상
Khác với tăng giá do thị trường dưới tỷ giá thả nổi.
변동환율에서 시장이 밀어 올리는 강세와는 다릅니다.
Ví dụ
Chính phủ công bố đánh giá lại tăng cho đồng tiền neo tỷ giá.
Nhà xuất khẩu lo đánh giá lại tăng sẽ làm hại doanh số nước ngoài.
Nhà đầu tư tranh luận liệu đánh giá lại tăng có làm dịu giá nhập khẩu.
Từ liên quan
revaluation(Tiếng Anh)đánh giá lại tăng(Tiếng Việt)切り上げ(Tiếng Nhật)réévaluation(Tiếng Pháp)aufwertung(Tiếng Đức)升值(Tiếng Trung)revaluation(Tiếng Philippines)revaluasi(Tiếng Indonesia)revaluación(Tiếng Tây Ban Nha)ревальвация(Tiếng Nga)revalorização(Tiếng Bồ Đào Nha)إعادة تقييم(Tiếng Ả Rập)penilaian semula(Tiếng Mã Lai)การปรับค่าขึ้น(Tiếng Thái)पुनर्मूल्यांकन(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.