Chủ đềTập luyện
helseujang · /hɛl.sɯ.dʑaŋ/

헬스장

helseujang/hɛl.sɯ.dʑaŋ/
noun

nơi tập luyện trong nhà

Không phải nhà thể chất trường học, mà là phòng tập có hội viên.

Ví dụ

  • 01

    그녀는 퇴근 후 기차 타기 전에 헬스장에 들러요.

    Tan làm cô ấy ghé phòng gym rồi mới lên tàu về nhà.

  • 02

    토요일 아침에는 헬스장이 너무 붐벼서 저는 새벽에 가요.

    Sáng thứ Bảy phòng gym chật cứng nên tôi đi lúc tảng sáng.

  • 03

    그는 일 년 회원권을 끊기 전에 헬스장을 두 번 둘러봤어요.

    Anh ấy xem phòng gym hai lần trước khi ký gói thành viên một năm.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
헬스장 là gì nghĩa phát âm [helseujang]: nơi tập luyện trong nhà | juin Sổ từ mở · juin.com