Chủ đềTập luyện
살라 리야디야 · /sˤaː.la riː.jaː.dˤij.ja/

صالة رياضية

살라 리야디야/sˤaː.la riː.jaː.dˤij.ja/sala riyadiyya
noun

nơi tập luyện trong nhà

Không phải nhà thể chất trường học, mà là phòng tập có hội viên.

Ví dụ

  • 01

    بعد العمل تمرّ على صالة رياضية قبل أن تركب القطار إلى البيت.

    Tan làm cô ấy ghé phòng gym rồi mới lên tàu về nhà.

  • 02

    تكون صالة رياضية مكتظة في صباح السبت، لذلك أذهب عند الفجر.

    Sáng thứ Bảy phòng gym chật cứng nên tôi đi lúc tảng sáng.

  • 03

    تجوّل في صالة رياضية مرتين قبل أن يوقّع اشتراكاً لسنة واحدة.

    Anh ấy xem phòng gym hai lần trước khi ký gói thành viên một năm.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm