Chủ đềTrường học
chaekgabang · /tɕʰɛk.ka.baŋ/

책가방

chaekgabang/tɕʰɛk.ka.baŋ/
noun

túi đeo sau lưng đựng sách và đồ dùng học

Ba lô và cặp sách đều phổ biến.

Ví dụ

  • 01

    도시락을 책가방에 넣었어요.

    Tôi bỏ hộp cơm vào ba lô.

  • 02

    그녀의 책가방은 교과서로 무거웠어요.

    Ba lô của cô ấy nặng vì sách giáo khoa.

  • 03

    책가방을 문 옆 고리에 걸어 두세요.

    Hãy treo ba lô lên móc gần cửa.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
책가방 là gì, nghĩa [chaekgabang]: túi đeo sau lưng đựng sách và đồ dùng học | juin Sổ từ mở · juin.com