Chủ đềĐọc sách

ブレークスルーの瞬間

브레이크스루 · /bureːkusuruː no shunkan/breakthrough no shunkan

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

khoảnh khắc đột phá

Ví dụ

  • 助成金の獲得がブレークスルーの瞬間だった。

    Giành được tài trợ là khoảnh khắc đột phá của họ.

  • 面接をブレークスルーの瞬間だと語る。

    Cô ấy gọi buổi phỏng vấn là khoảnh khắc đột phá.

  • 発明家は皆ブレークスルーの瞬間を覚えている。

    Mọi nhà phát minh đều nhớ một khoảnh khắc đột phá.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
ブレークスルーの瞬間 nghĩa phát âm [breakthrough no shunkan]: khoảnh khắc đột phá | juin Sổ từ mở · juin.com