Chủ đềĐọc sách
브레이크스루 모먼트 · 브ᄛᅦ익ᄳᅳᄛᅮ모우먼드 · /ˈbreɪkθruː ˈmoʊmənt/
breakthrough moment
브레이크스루 모먼트/ˈbreɪkθruː ˈmoʊmənt/noun
khoảnh khắc đột phá
a sudden important discovery or turning point
Often used for a pivotal instant of insight, success, or progress after struggle.
Ví dụ
Giành được tài trợ là khoảnh khắc đột phá của họ.
Cô ấy gọi buổi phỏng vấn là khoảnh khắc đột phá.
Mọi nhà phát minh đều nhớ một khoảnh khắc đột phá.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Từ liên quan
돌파의 순간(Tiếng Hàn)सफलता का क्षण(Tiếng Hindi)ブレークスルーの瞬間(Tiếng Nhật)ช่วงเวลาพลิกผัน(Tiếng Thái)突破时刻(Tiếng Trung)momento decisivo(Tiếng Tây Ban Nha)لحظة اختراق(Tiếng Ả Rập)durchbruchsmoment(Tiếng Đức)momento de avanço(Tiếng Bồ Đào Nha)moment de percée(Tiếng Pháp)khoảnh khắc đột phá(Tiếng Việt)момент прорыва(Tiếng Nga)breakthrough moment(Tiếng Philippines)momen terobosan(Tiếng Indonesia)detik penembusan(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú