Chủ đềTaekwondo
블랙 벨트 · 브ᄙᅦᆨ베ᄙᅳ · /blɛk belʈ/
ब्लैक बेल्ट
블랙 벨트/blɛk belʈ/black beltnoun
cấp đai cao; người đạt cấp đó
उन्नत रैंक का चिह्न; उस रैंक वाला व्यक्ति
Trẻ em đôi khi dùng 'poom' thay cho 'dan'.
बच्चों के जूनियर ब्लैक बेल्ट में 'दान' की जगह 'पूम' हो सकता है।
Ví dụ
Sau nhiều năm luyện tập, cô cuối cùng đã đạt đai đen.
Người mang đai đen vẫn luyện nền tảng mỗi tuần.
Phụ huynh vỗ tay khi anh bước ra với đai đen.
Từ liên quan
black belt(Tiếng Philippines)黑带(Tiếng Trung)faixa preta(Tiếng Bồ Đào Nha)đai đen(Tiếng Việt)الحزام الأسود(Tiếng Ả Rập)黒帯(Tiếng Nhật)ceinture noire(Tiếng Pháp)tali pinggang hitam(Tiếng Mã Lai)cinturón negro(Tiếng Tây Ban Nha)검은띠(Tiếng Hàn)schwarzer gürtel(Tiếng Đức)เข็มขัดดำ(Tiếng Thái)чёрный пояс(Tiếng Nga)sabuk hitam(Tiếng Indonesia)black belt(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.