Chủ đềTỷ giá & FX
브야즈 다르 · 바즈더ᄛᅳ · /bjaːd͡ʒ d̪ər/
ब्याज दर
브야즈 다르/bjaːd͡ʒ d̪ər/byaj darnoun
chi phí vay tiền, thường tính phần trăm mỗi năm
उधार लेने की लागत, प्रायः वार्षिक प्रतिशत
Chênh lệch lãi suất giữa các nước có thể làm biến động tỷ giá.
देशों के बीच दर अंतर विनिमय दरें हिला सकता है।
Ví dụ
Ngân hàng trung ương tăng lãi suất để hạ nhiệt lạm phát.
Lãi suất cao hơn có thể thu hút dòng vốn nước ngoài.
Chi phí thế chấp bám sát lãi suất chính sách.
Từ liên quan
金利(Tiếng Nhật)zinssatz(Tiếng Đức)อัตราดอกเบี้ย(Tiếng Thái)taxa de juro(Tiếng Bồ Đào Nha)금리(Tiếng Hàn)利率(Tiếng Trung)taux d'intérêt(Tiếng Pháp)tipo de interés(Tiếng Tây Ban Nha)lãi suất(Tiếng Việt)процентная ставка(Tiếng Nga)interest rate(Tiếng Philippines)kadar faedah(Tiếng Mã Lai)interest rate(Tiếng Anh)suku bunga(Tiếng Indonesia)سعر الفائدة(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.