Chủ đềĐiện thoại
퉁화 · /tʰuŋ⁵⁵ xwa⁵¹/
通话
퉁화/tʰuŋ⁵⁵ xwa⁵¹/tōnghuànoun
cuộc kết nối qua điện thoại để nói chuyện với ai đó
通过电话与某人接通并交谈
Sự kiện điện thoại đếm được: cuộc gọi nhỡ, thực hiện cuộc gọi.
可指一次可数的电话事件:未接来电、拨打电话。
Ví dụ
Tôi lỡ cuộc gọi của cô ấy khi đang trong thang máy.
Hãy thực hiện cuộc gọi tới khách sạn trước khi chúng ta tới.
Anh ấy nhận cuộc gọi từ sếp lúc nửa đêm.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.