Chủ đềĐiện thoại
콜 · 코ᄙᅳ · /kɔːl/
कॉल
콜/kɔːl/kālnoun
cuộc kết nối qua điện thoại để nói chuyện với ai đó
किसी से बात करने के लिए फ़ोन से जुड़ाव
Sự kiện điện thoại đếm được: cuộc gọi nhỡ, thực hiện cuộc gọi.
गिना जा सकने वाला फ़ोन इवेंट: मिस्ड कॉल, कॉल करना।
Ví dụ
Tôi lỡ cuộc gọi của cô ấy khi đang trong thang máy.
Hãy thực hiện cuộc gọi tới khách sạn trước khi chúng ta tới.
Anh ấy nhận cuộc gọi từ sếp lúc nửa đêm.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.