Chủ đềĐiện thoại
무칼라마 · 무카ᄙᅡ마 · /mu.kaː.la.ma/
مكالمة
무칼라마/mu.kaː.la.ma/mukalamanoun
cuộc kết nối qua điện thoại để nói chuyện với ai đó
اتصال هاتفي للتحدث مع شخص ما
Sự kiện điện thoại đếm được: cuộc gọi nhỡ, thực hiện cuộc gọi.
حدث هاتفي معدود: مكالمة فائتة، إجراء مكالمة.
Ví dụ
Tôi lỡ cuộc gọi của cô ấy khi đang trong thang máy.
Hãy thực hiện cuộc gọi tới khách sạn trước khi chúng ta tới.
Anh ấy nhận cuộc gọi từ sếp lúc nửa đêm.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.