Chủ đềĐiện thoại
샤마다 · ᄾᅥ마더 · /ʃɐˈma.dɐ/
chamada
샤마다/ʃɐˈma.dɐ/noun
cuộc kết nối qua điện thoại để nói chuyện với ai đó
ligação por telefone para falar com alguém
Sự kiện điện thoại đếm được: cuộc gọi nhỡ, thực hiện cuộc gọi.
Evento telefônico contável: chamada perdida, fazer uma chamada.
Ví dụ
Tôi lỡ cuộc gọi của cô ấy khi đang trong thang máy.
Hãy thực hiện cuộc gọi tới khách sạn trước khi chúng ta tới.
Anh ấy nhận cuộc gọi từ sếp lúc nửa đêm.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.