无尽的

우진더 · /wú jìn de/wujinde

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

adjective

bất tận; không có hồi kết

Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).

Ví dụ

  • 这首歌最初的构思接近无尽的。

    Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.

  • 粉丝为了回归舞台熬过了无尽的一夜。

    Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.

  • 随机播放后播放列表仿佛无尽。

    Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
无尽的 là gì, nghĩa [wujinde]: bất tận; không có hồi kết | juin Sổ từ mở · juin.com