Chủ đềwords.topicBtsAliens
tanpa henti
탄파 흔티 · /ˈtan.pa ˈhən.ti/tanpa hentiBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
adjective
bất tận; không có hồi kết
Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).
Ví dụ
Idea asal hampir dengan tanpa henti.
Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.
Peminat menunggu malam tanpa henti untuk comeback.
Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.
Senarai main terasa tanpa henti selepas shuffle.
Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.
Trong các ngôn ngữ khác
endless(Tiếng Anh)果てしない(Tiếng Nhật)endlos(Tiếng Đức)끝없는(Tiếng Hàn)无尽的(Tiếng Trung)sans fin(Tiếng Pháp)walang hanggan(Tiếng Philippines)tanpa akhir(Tiếng Indonesia)bất tận(Tiếng Việt)ไม่สิ้นสุด(Tiếng Thái)interminable(Tiếng Tây Ban Nha)interminável(Tiếng Bồ Đào Nha)бесконечный(Tiếng Nga)अनंत(Tiếng Hindi)لا نهائي(Tiếng Ả Rập)