果てしない

하테시나이 · /ha.te.ɕi.nai/hateshinai

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

adjective

bất tận; không có hồi kết

Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).

Ví dụ

  • 曲の当初のアイデアは果てしないものに近かった。

    Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.

  • ファンは果てしない夜を待ってカムバックを迎えた。

    Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.

  • シャッフル後のプレイリストは果てしないように感じた。

    Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm