Chủ đềwords.topicBtsAliens
果てしない
하테시나이 · /ha.te.ɕi.nai/hateshinaiBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
adjective
bất tận; không có hồi kết
Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).
Ví dụ
曲の当初のアイデアは果てしないものに近かった。
Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.
ファンは果てしない夜を待ってカムバックを迎えた。
Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.
シャッフル後のプレイリストは果てしないように感じた。
Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.
Trong các ngôn ngữ khác
endless(Tiếng Anh)endlos(Tiếng Đức)끝없는(Tiếng Hàn)无尽的(Tiếng Trung)sans fin(Tiếng Pháp)walang hanggan(Tiếng Philippines)tanpa akhir(Tiếng Indonesia)tanpa henti(Tiếng Mã Lai)bất tận(Tiếng Việt)ไม่สิ้นสุด(Tiếng Thái)interminable(Tiếng Tây Ban Nha)interminável(Tiếng Bồ Đào Nha)бесконечный(Tiếng Nga)अनंत(Tiếng Hindi)لا نهائي(Tiếng Ả Rập)